ZEBEX Z-3080:
- Độ rộng trường quét: 80mm.
- Tốc độ quét: 100scan/s.
- Tầm xa: 20mm (EAN = 100%, PCS = 90%).
- Giao tiếp hệ thống: Keyboard emulation, C-MOS Serial, RS 232 C, Wand emulation.
- Mã vạch: UPC (E&A), EAN-8/JAN-8, EAN-13/JAN-13, Full ASCII Code 39, Code 39, Intervealed 2 of 5, Code 93, Code 128, EAN - 128, Codabar, MSI Plessy, Chinese postcode, IATA.
- Nguồn sáng: công nghệ Laser nhìn thấy được (660nm).
|
|
ZEBEX Z_3021:
- Độ sâu trường quét: 20-180mm (UPC/EAN 100%).
- Tốc độ quét: 40scan/s.
- Số tia quét: một dòng đơn.
- Độ rộng vạch nhỏ nhất: 0.1mm (4 mil) (Code 39, PSC 90%).
- Kích thước: 172.0mm (cao) x 121.1mm (sâu) x 72.9mm (rộng).
- Giao tiếp hệ thống: Keyboard, USB 1.1, Wand, RS232.
- Mã vạch: UPC/EAN/JAN, UPC/EAN with supplementary, JAN-8 & JAN-13, ISBN/ISSN, Japanese Bookland EAN, Code 39, Code 39 with full ASCII, Codabar (NM7), Intervealed 2 of 5 (ITF), Code 128, Code 128 with full ASCII, Code 93, Addendum 2 of 5, MSI/Plessy, China postal, IATA code, Code 32.
- Nguồn sáng: công nghệ Laser nhìn thấy được (650nm).
|
|
ZEBEX
Z-3051HS
- Độ sâu trường quét: 35-200mm (UPC/EAN 100%).
- Tốc độ quét: 500scan/s.
- Độ rộng vạch nhỏ nhất: 5 mil (Code 39, PSC 90%).
- Kích thước: 106.7mm (cao) x 155.0mm (sâu) x 58.0mm (rộng).
- Giao tiếp hệ thống: Keyboard, USB 1.1, Wand, RS232.
- Mã vạch: UPC/EAN/JAN, UPC/EAN with supplementary, JAN-8 & JAN-13, ISBN/ISSN, Japanese Bookland EAN, Code 39, Code 39 with full ASCII, trioptic Code 39, Codabar (NM7), Intervealed 2 of 5 (ITF), Code 128, Code 128 with full ASCII, Code 93, Addendum 2 of 5, MSI/Plessy, China postal, IATA code, Code 32.
- Nguồn sáng: công nghệ Laser nhìn thấy được (650nm).
|
|
ZEBEX
A-50M
Loại quét mã vạch cố định.
- Độ sâu trường quét: 0 -210mm (UPC/EAN 100%, PSC 90%).
- Tốc độ quét: 1200scan/s.
- Độ rộng vạch nhỏ nhất: 5 mil ( PSC 90%).
- Kích thước: 72.0mm (cao) x 68.0mm (sâu) x 64.0mm (rộng).
- Giao tiếp hệ thống: Keyboard, USB 1.1, Wand, RS232.
- Mã vạch: UPC/EAN/JAN, UPC/EAN with supplementary, JAN-8 & JAN-13, ISBN/ISSN, Japanese Bookland EAN, Code 39, Code 39 with full ASCII, trioptic Code 39, Codabar (NM7), Intervealed 2 of 5 (ITF), Code 128, Code 128 with full ASCII, Code 93, Addendum 2 of 5, MSI/Plessy, China postal, IATA code, Code 32.
- Nguồn sáng: công nghệ Laser nhìn thấy được (650nm).
|
|
ZEBEX
A_51M
Loại quét mã vạch cố định.
- Độ sâu trường quét: 35-215mm (UPC/EAN 100%, PSC 90%).
- Tốc độ quét: 500scan/s.
- Độ rộng vạch nhỏ nhất: 5 mil ( PSC 90%, Code 39).
- Kích thước: 32.0mm (cao) x 66.9mm (sâu) x 52.9mm (rộng).
- Giao tiếp hệ thống: Keyboard, USB 1.1, Wand, RS232.
- Mã vạch: UPC/EAN/JAN, UPC/EAN with supplementary, JAN-8 & JAN-13, ISBN/ISSN, Japanese Bookland EAN, Code 39, Code 39 with full ASCII, trioptic Code 39, Codabar (NM7), Intervealed 2 of 5 (ITF), Code 128, Code 128 with full ASCII, Code 93, Addendum 2 of 5, MSI/Plessy, China postal, IATA code, Code 32.
- Nguồn sáng: công nghệ Laser nhìn thấy được (650nm).
|
|
